SỐ LƯỢT TRUY CẬP

2
4
1
4
6
2
0
5
Tin tức sự kiện 31 Tháng Bảy 2013 2:20:00 CH

Thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân

Ngày 27/06/2013, Chính phủ đã ban hành Nghị định 65/2013/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân. Theo quy định của Nghị định:

1/ Người nộp thuế thu nhập cá nhân bao gồm cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật thuế thu nhập cá nhân và Điều 3 Nghị định 65/2013/NĐ-CP. Phạm vi xác định thu nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau:

a/ Đối với cá nhân cư trú, thu nhập chịu thuế là thu nhập phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt nơi trả thu nhập;

b/ Đối với cá nhân không cư trú, thu nhập chịu thuế là thu nhập phát sinh tại Việt Nam, không phân biệt nơi trả thu nhập.

2/ Cá nhân cư trú là người đáp ứng một trong các điều kiện sau:

a/ Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc trong 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam;

Cá nhân có mặt tại Việt Nam theo quy định tại điểm này là sự hiện diện của cá nhân đó trên lãnh thổ Việt Nam.

b/ Có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam theo một trong hai trường hợp sau:

- Có nơi ở đăng ký thường trú theo quy định của pháp luật về cư trú;

- Có nhà thuê để ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở, với thời hạn của các hợp đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế.

Trường hợp cá nhân có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam theo quy định nêu trên nhưng thực tế có mặt tại Việt Nam dưới 183 ngày trong năm tính thuế mà cá nhân không chứng minh được là đối tượng cư trú của nước nào thì cá nhân đó là đối tượng cư trú tại Việt Nam.

3/ Cá nhân không cư trú là người không đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 2 nêu trên.

Biểu thuế lũy tiến từng phần:

1/ Biểu thuế lũy tiến từng phần áp dụng đối với thu nhập tính thuế từ kinh doanh, thu nhập từ tiền lương, tiền công.

2/ Biểu thuế lũy tiến từng phần được quy định như sau:

Bậc thuế

Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng)

Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng)

Thuế suất (%)

    1

  Đến 60

  Đến 5

          5

    2

  Trên 60 đến 120

  Trên 5 đến 10

         10

    3

  Trên 120 đến 216

  Trên 10 đến 18

         15

    4

  Trên 216 đến 384

  Trên 18 đến 32

         20

    5

  Trên 384 đến 624

  Trên 32 đến 52

         25

    6

  Trên 624 đến 960

  Trên 52 đến 80

         30

    7

   Trên 960

  Trên 80

         35


Số lượt người xem: 2928    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA